Website UBND Phường Thảo Điền

Thủ tục hành chính


CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG TẠI PHƯỜNG

Ngày post: 2016-01-15 09:17:40
Lượt xem: 2665
CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG TẠI PHƯỜNG

   CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG THẢO ĐIỀN ĐƯỢC CÔNG BỐ PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN QUỐC GIA 

                                                                                  TCVN ISO 9001:2015

(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Thảo Điền)

   

STT

Mã số

Tên   thủ tục hành chính

Thời   gian giải quyết

Thủ   tục liên thông

Biểu   mẫu

I

Lĩnh vực Hộ tịch

1

QT-01/HT

Đăng ký khai sinh

Trong ngày


TỜ KHAI KHAI SINH

2

QT-02/HT

Đăng ký khai tử

Trong ngày (trường hợp cần xác minh thì không quá 03 ngày)


TỜ KHAI ĐĂNG KÝ KHAI TỬ

3

QT-03/HT

Đăng ký kết hôn

Trong ngày (trường hợp cần xác minh thì không quá 05 ngày)


TỜ KHAI KẾT HÔN

4

QT-04/HT

Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con

03 ngày (trường hợp cần xác minh thì không quá 05 ngày)


TỜ KHAI NHẬN CHA, MẸ, CON

5

QT-05/HT

Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

03 ngày


TỜ KHAI THAY ĐỔI CẢI CHÍNH

6

QT-06/HT

Đăng ký việc giám hộ cử

03 ngày


TỜ KHAI ĐK GIÁM HỘ

7

QT-07/HT

Đăng ký việc giám hộ đương nhiên

03 ngày


TỜ KHAI DDK GIÁM HỘ

8

QT-08/HT

Đăng ký chấm dứt việc giám hộ

02 ngày


TỜ KHAI ĐĂNG KÝ CHẤM DỨT GIÁM HỘ

9

QT-09/HT

Đăng ký lại khai sinh

05 ngày (trường hợp cần xác minh thì không quá 08 ngày)


TỜ KHAI ĐĂNG KÝ LẠI KHAI SINH

10

QT-10/HT

Đăng ký lại khai tử

05 ngày (trường hợp cần xác minh thì không quá 10 ngày)


TỜ KHAI ĐĂNG KÝ LẠI KHAI TỬ

11

QT-11/HT

Đăng ký lại kết hôn

05 ngày (trường hợp cần xác minh thì không quá 10 ngày)


TỜ KHAI ĐĂNG KÝ LẠI KẾT HÔN

12

QT-12/HT

Đăng ký khai sinh cho trẻ bị bỏ rơi

01 ngày


TỜ KHAI KHAI SINH

13

QT-13/HT

Đăng ký khai sinh cho trẻ em chưa xác định được cha, mẹ

01 ngày


TỜ KHAI KHAI SINH

14

QT-14/HT

Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra do mang thai hộ

 Trong ngày


TỜ KHAI KHAI SINH

15

QT-15/HT

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

03 ngày (trường hợp cần xác minh thì không quá 06 ngày)


TỜ KHAI CẤP GXN TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN

16

QT-16/HT

Đăng ký khai sinh lưu động

05 ngày


TỜ KHAI KHAI SINH

17

QT-17/HT

Đăng ký khai tử lưu động

05 ngày


TỜ KHAI KHAI TỬ

18

QT-18/HT

Đăng ký kết hôn lưu động

05 ngày


TỜ KHAI KẾT HÔN

19

QT-19/HT

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

05 ngày (trường hợp cần xác minh thì không quá 08 ngày)


TỜ KHAI KHAI SINH

20

QT-20/HT

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

30 ngày


ĐƠN NHẬN NUÔI CON

TỜ KHAI GIA ĐÌNH

21

QT-21/HT

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

05 ngày


TỜ KHAI ĐĂNG KÝ LẠI NUÔI CON NUÔI

22

QT-22/HT

Nhóm thủ tục đăng ký khai sinh, cấp thẻ bảo hiểm y tế, đăng ký thường trú cho trẻ em dưới 6 tuổi

10 ngày

X

TỜ KHAI THAM GIA BHYT

PHIẾU THAY ĐỔI HKNK

TỜ KHAI KHAI SINH

23

QT-23/HT

Nhóm thủ tục đăng ký khai sinh - cấp thẻ Bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

06 ngày

X

TỜ KHAI KHAI SINH

PHIẾU THAY ĐỔI HKNK

24

QT-24/HT

Nhóm thủ tục đăng ký khai tử - xóa đăng ký thường trú

06 ngày

X

TỜ KHAI ĐĂNG KÝ KHAI TỬ

PHIẾU THAY ĐỔI HKNK

II

Lĩnh vực Chứng thực

25

QT-01/CT

Cấp bản sao từ sổ gốc

Trong ngày


1

26

QT-02/CT

Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

Trong ngày


1

27

QT-03/CT

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (thủ tục này cũng được áp dụng trong trường hợp chứng thực điểm chỉ khi người yêu cầu chứng thực chữ ký không ký được và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, điểm chỉ được)

Trong ngày


1

28

QT-04/CT

Chứng thực chữ ký Giấy bán, cho, tặng xe máy chuyên dùng (áp dụng cả trong trường hợp chứng thực điểm chỉ khi người yêu cầu chứng thực chữ ký không ký được và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, điểm chỉ được)

Trong ngày


1

29

QT-05/CT

Chứng thực chữ ký Giấy bán, cho, tặng xe của cá nhân (áp dụng cả trong trường hợp chứng thực điểm chỉ khi người yêu cầu chứng thực chữ ký không ký được và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, điểm chỉ được)

Trong ngày


1

30

QT-06/CT

Chứng thực chữ ký Giấy lĩnh thay lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng bằng tiền mặt (áp dụng cả trong trường hợp chứng thực điểm chỉ khi người yêu cầu chứng thực chữ ký không ký được và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, điểm chỉ được)

Trong ngày


1

31

QT-07/CT

Chứng thực chữ ký Giấy ủy quyền về việc đứng tên kê khai hưởng chính sách theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước (áp dụng cả trong trường hợp chứng thực điểm chỉ khi người yêu cầu chứng thực chữ ký không ký được và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, điểm chỉ được)

Trong ngày


1

32

QT-08/CT

Chứng thực di chúc

Không quá 02 ngày


1

33

QT-09/CT

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản là động sản

Không quá 02 ngày


1

34

QT-10/CT

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

Trong ngày


1

35

QT-11/CT

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

Trong ngày


1

36

QT-12/CT

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

Trong ngày


1

III

Lĩnh vực Hòa giải cơ sở

37

QT-01/HGCS

Bầu hòa giải viên

 05 ngày
 (Tại phường)


BIỂU MẪU ĐÍNH KÈM

38

QT-02/HGCS

Bầu tổ trưởng tổ hòa giải

 05 ngày
 (Tại phường)


GIẤY ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN TỔ TRƯỞNG TỔ HÒA GIẢI

39

QT-03/HGCS

Thôi làm hòa giải viên

 05 ngày
 (Tại phường)


BIỂU MẪU ĐÍNH KÈM

40

QT-04/HGCS

Thanh toán thù lao cho hòa giải viên

 05 ngày
 (Tại phường)


BIỂU MẪU ĐÍNH KÈM

IV

Lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật

41

QT-01/PBGDPL

Công nhận tuyên tuyền viên

 05 ngày
 (Tại phường)


DANH SÁCH TRÍNH NGANG

42

QT-02/PBGDPL

Cho thôi làm tuyên truyền viên

 05 ngày
 (Tại phường)


DANH SÁCH THÔI LÀM TUYỀN TRUYỀN VIÊN

V

Lĩnh vực Trách nhiệm bồi thường của nhà nước trong hoạt động   quản lý hành chính 

43

QT-01/BTNN

Giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường

 Nhiều nhất là
 80 ngày


MẪU ĐƠN YÊU CẦU

44

QT-02/BTNN

Cấp và chi trả tiền bồi thường

20 ngày


1

45

QT-03/BTNN

Trả lại tài sản

05 ngày


1

VI

Lĩnh vực Bảo trợ xã hội

46

QT-01/BTXH

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội

15 ngày
 (tại phường)


1

47

QT-02/BTXH

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội

15 ngày
 (tại phường)

X

1

48

QT-03/BTXH

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện

03 ngày
 (tại phường)

X

1

49

QT-04/BTXH

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện

03 ngày
 (tại phường)

X

1

50

QT-05/BTXH

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội

18 ngày
 (tại phường)

X

1

51

QT-06/BTXH

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng người khuyết tật đặc biệt nặng

15 ngày
 (tại phường)

X

1

52

QT-07/BTXH

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng

15 ngày
 (tại phường)

X

1

53

QT-08/BTXH

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

02 ngày
 (tại phường)

X

1

54

QT-09/BTXH

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

35 ngày


BIỂU MẪU XÁC ĐINHK LẠI MỨC ĐỘ KHUYẾT TẬT VÀ CẤP GIẤY XÁC NHẬN KHUYẾT TẬT

55

QT-10/BTXH

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật (khi không thay đổi dạng tật và mức độ khuyết tật)

05 ngày


1

56

QT-11/BTXH

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

02 ngày
 (tại phường)


1

57

QT-12/BTXH

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng trợ giúp xã hội đột xuất

02 ngày
 (tại phường)


BIỂU MẪU HỖ TRỢ MAI TÁNG ĐỘT XUẤT

58

QT-13/BTXH

Hỗ trợ chi phí khuyến khích hỏa táng

27 ngày
 (tại phường)

X

BIỂU MẪU HỖ TRỢ CHI PHÍ HỎA TÁN

VII

Lĩnh vực Phòng, chống   tệ nạn xã hội 

59

QT-01/PCTNXH

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

03 ngày
 (Tại phường)

X

BIỂU MẪU ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ HÒA NHẬP CỘNG ĐỒNG

60

QT-02/PCTNXH

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

03 ngày


BIỄU MẪU QUYẾT ĐỊNH CAI NGHIỆN MA TÚY TỰ NGUYỆN TẠI GIA ĐÌNH

61

QT-03/PCTNXH

Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

03 ngày


BIỂU MẪU QUYẾT ĐỊNH CAI NGHIÊN MA TÚY TỰ NGUYỆN TẠI GIA ĐÌNH

62

QT-04/PCTNXH

Hoãn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

05 ngày


BIỂU MẪU HOÃN CHẤP HÀNH QUYẾT ĐINHK CAI NGHIỆN BẮT BUỘC TẠI CỘNG ĐỒNG

63

QT-05/PCTNXH

Miễn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

05 ngày


1

VIII

Lĩnh vực Chính sách có công

64

QT-01/NCC

Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

05 ngày
 (Tại phường)

X

BIỂU MẪU HƯỞNG TRỢ CẤP KHI NGƯỜI CÓ CÔNG TỪ TRẬN

65

QT-02/NCC

Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng khi người có công từ trần

05 ngày
 (Tại phường)

X

1

66

QT-03/NCC

Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

05 ngày
 (Tại phường)

X

BIỂU MẪU BẢN KHAI CÁ NHÂN

67

QT-04/NCC

Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày (trường hợp đã hưởng trợ cấp một lần)

05 ngày
 (Tại phường)

X

BIỂU MẪU BẢN KHAI CÁ NHÂN

68

QT-05/NCC

Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày (trường hợp chưa hưởng trợ cấp một lần)

05 ngày
 (Tại phường)

X

BIỂU MẪU BẢN KHAI CÁ NHÂN 

69

QT-06/NCC

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

05 ngày
 (Tại phường)

X

BIỂU MẪU BẢN KHAI CÁ NHÂN 

70

QT-07/NCC

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

05 ngày
 (Tại phường)

X

BIỂU MẪU NGƯỜI CÓ CÔNG GIÚP ĐỞ CÁCH MẠNG

71

QT-08/NCC

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

05 ngày
 (Tại phường)

X

BIỂU MẪU CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP THỜ CÚNG LIỆT SĨ

72

QT-09/NCC

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng

05 ngày
 (Tại phường)

X

BIỂU MẪU BẢN KHAI CÁ NHÂN DÙNG CHO BÀ MẸ VIỆT NAM ANH HÙNG

73

QT-10/NCC

Giải quyết chế độ đối ưu đãi với thân nhân liệt sĩ

05 ngày
 (Tại phường)

X

BIỂU MẪU BẢN KHAI TÌNH HÌNH THÂN NHÂN LIỆT SĨ

74

QT-11/NCC

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

10 ngày
 (Tại phường)

X

BIỂU MẪU BẢN KHAI CÁ NHÂN

75

QT-12/NCC

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

10 ngày
 (Tại phường)

X

1

76

QT-13/NCC

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học trường hợp không có vợ (chồng), có vợ (chồng) nhưng không có con hoặc đã có con trước khi tham gia kháng chiến, sau khi trở về không sinh thêm con, nay đã hết tuổi lao động (nữ đủ 55 tuổi, nam đủ 60 tuổi)

10 ngày
 (Tại phường)

X

1

77

QT-14/NCC

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học trường hợp không có vợ (chồng), có vợ (chồng) nhưng không có con hoặc đã có con trước khi tham gia kháng chiến, sau khi trở về không sinh thêm con, còn trong tuổi lao động (nữ dưới 55 tuổi, nam dưới 60 tuổi)

10 ngày
 (Tại phường)

X

1

78

QT-15/NCC

Ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi

Trong ngày


BIỂU MẪU BẢN KHAI ỦY QUYỀN HƯỞNG TRỢ CẤP, PHỤ CẤP ƯU ĐÃI

79

QT-16/NCC

Xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ

Trong ngày


BIỄU MẪU XÁC NHẬN ĐỀ NGHỊ DU CHUYỂN, THĂM VIẾNG MỘ LIỆT SĨ

80

QT-17/NCC

Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

05 ngày
 (Tại phường)

X

BIỂU MẪU BẢN KHAI CÁ NHÂN

81

QT-18/NCC

Thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ

03 ngày
 (Tại phường)

X

BIỂU MẪU THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI TRONG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO

82

QT-19/NCC

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

05 ngày
 (Tại phường)

X

BIỂU MẪU BẢN KHAI TRỢ CẤP MỘT LẦN ĐỐI VỚI THANH NIÊN XUNG PHONG

83

QT-20/NCC

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

05 ngày
 (Tại phường)

X

BIỂU MẪU TRỢ CẤP HÀNG THÁNG THANH NIÊN XUNG PHONG

84

QT-21/NCC

Thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết

05 ngày
 (Tại phường)

X

BẢN KHAI CÁ NHÂN

85

QT-22/NCC

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

05 ngày
 (Tại phường)

X

BIỂU MẪU BẢN KHAI BỔ SUNG TÌNH HÌNH HỒ SƠ LIỆT SĨ

IX

Lĩnh vực Bảo hiểm y tế

86

QT-01/BHYT

Cấp Thẻ khám bệnh, chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi không phải trả tiền tại các cơ sở y tế công lập

03 ngày

X

1

87

QT-02/BHYT

Cấp lại, đổi Thẻ khám bệnh, chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi không phải trả tiền tại các cơ sở y tế công lập

03 ngày

X

1

88

QT-03/BHYT

Đăng ký mua thẻ Bảo Hiểm y tế tự nguyện

Trả hồ sơ vào Ngày 1 – 5  đầu tháng của tháng tính bảo hiểm

X

BIỂU MẪU TỜ KHAI THAM GIA BẢO HIỂM Y TẾ

89

QT-04/BHYT

Thủ tục cấp lại, cấp đổi thẻ bảo hiểm y tế do bị mất, bị hư hỏng

07 ngày

X

BIỂU MẪU ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI THẺ BHYT DO BỊ MẤT, HƯ HỎNG

90

QT-05/BHYT

Thủ tục cấp đổi thẻ bảo hiểm y tế do điều chỉnh quyền lợi khám chữa bệnh, thay đổi nơi khám chữa bệnh

07 ngày

X

1

91

QT-06/BHYT

Thủ tục cấp đổi thẻ bảo hiểm y tế do thông tin ghi trên thẻ không đúng

09 ngày

X

1

92

QT-07/BHYT

Thủ tục gia hạn thẻ bảo hiểm y tế

Trả hồ sơ vào Ngày 1 – 5  đầu tháng của tháng tính bảo hiểm

X

1

X

Lính vực Khiếu nại tố cáo

93

QT-01/KNTC

Tiếp công dân và xử lý đơn

10 ngày


1

94

QT-02/KNTC

Giải quyết khiếu nại lần đầu

- Trường hợp bình thường: 30 ngày; phức tạp 45 ngày.
 - Trường hợp vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn: 45 ngày; phúc tạp 60 ngày.


1

95

QT-03/KNTC

Giải quyết tố cáo

- Vụ việc bình thường: 60 ngày.
 - Vụ việc phúc tạp: 90 ngày.
 - Có thể gia hạn giải quyết 1 lần, nhưng không quá 30 ngày; vụ phức tạp không quá 60 ngày


1

XI

Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và   các cơ sở giáo dục khác 

96

QT-01/GD

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

25 ngày


1

97

QT-02/GD

Sáp nhập, chia tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

25 ngày


1

98

QT-03/GD

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục hoạt động giáo dục trở lại

25 ngày


1

99

QT-04/GD

Thành lập cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

20 ngày


1

XII

Lĩnh vực Dân tộc

100

QT-01/DT

Bình chọn, xét công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

10 ngày
 (tại phường)

X

BIỂU MẪU CÔNG NHẬN NGƯỜI CÓ UY TÍN TRONG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ

101

QT-02/DT

Bình chọn, xét công nhận bổ sung, thay thế người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

10 ngày
 (tại phường)

X

1

XIII

Lĩnh vực Văn hóa cơ sở

102

QT-01/VHCS

Công nhận gia đình văn hóa

05 Ngày


BIỂU MẪU CÔNG NHẬN GIA ĐÌNH VĂN HÓA

XIV

Lĩnh vực Thư viện

103

QT-01/TV

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản

03 Ngày


BIỂU MẪU ĐĂNG KÝ THƯ VIỆN

XV

Lĩnh vực Thể thao

104

QT-01/TT

Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

07 Ngày


1

XVI

Lĩnh vực Quản lý thuế, phí, lệ phí

105

QT-01/TLP

Xác nhận tờ khai nộp thuế

X

1

106

QT-02/TLP

Xác nhận đơn đề nghị miễn (giảm) thuế

Trong ngày


BIỂU MẪU XÁC NHẬN ĐƠN ĐỀ NGHỊ MIỄN ( GIẢM ) THUẾ

107

QT-03/TLP

Thu thuế nhà, đất

 Trong ngày

X

BIỂU MẪU THU THUẾ NHÀ ĐẤT

XVII

Lĩnh vực Quản lý ngân sách nhà nước

108

QT-01/NSNN

Lập dự toán ngân sách nhà nước

Ít nhất 60 ngày làm việc sau khi kỳ họp HĐND phường thông qua dự toán ngân sách (hoặc khi có quyết định của UBND quận)


1

109

QT-02/NSNN

Lập quyết toán ngân sách nhà nước

Ít nhất 60 ngày làm việc sau khi kỳ họp HĐND phường thông qua dự toán ngân sách (hoặc khi có quyết định của UBND quận)


1

XVIII

Lĩnh vực Đất đai

110

QT-01/ĐĐ

Xác nhận hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

15 ngày


BIỂU MẪU GIẤY XÁC NHẬN HỒ SƠ CẤP NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

XIX

Lĩnh vực Xóa đói giảm nghèo

111

QT-01/XĐGN

Vay vốn của Quỹ xóa đói giảm nghèo đối với hộ nghèo (mức vốn vay dưới 10 triệu đồng/lần vay)

07 Ngày


BIỄU MẦU ĐƠN ĐỀ NGHỊ VAY VỐN

112

QT-02/XĐGN

Vay vốn của Quỹ xóa đói giảm nghèo đối với hộ nghèo (mức vốn vay trên 10 triệu đồng)

12 Ngày


1

XX

Lĩnh vực Lâm nghiệp

113

QT-01/LN

Thủ tục xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã đối với: Cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ vườn nhà, trang trại, cây trồng phân tán của tổ chức xuất ra

03 Ngày


1

114

QT-02/LN

Thủ tục xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã đối với: Cây có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên trong nước, rừng trồng tập trung, vườn nhà, trang trại, trồng phân tán của cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân xuất ra.

03 Ngày


1

   





NHỮNG BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ
Quy trình thí điểm về cơ chế phối hợp trong giải quyết các thủ tục cấp điện
  2019-09-27 09:00:18
LỄ TRAO GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KẾT HÔN
  2017-11-30 09:34:00


Địa chỉ: Số 5 Trần Ngọc Diện Phường Thảo Điền Quận 2 Thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: (08) 3898 9446

© Copyright 2016 thaodien.gov.vn, All rights reserved
Designed by khanhq287@gmail.com